Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019: giá bán thông số kỹ thuật

0
471

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2019: giá bán thông số kỹ thuật

Đánh Giá xe Mitsubishi Xpander 2019 – kèm giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2018 có gì mới giá bán,thông số kỹ thuật

Có thể nói Mitsubishi Xpander 2018,2019 là mẫu MPV 7 chỗ cỡ nhỏ đẹp nhất phân khúc. Em ấn tượng với thiết kế ngoại thất của chiếc này vì nó không chỉ đơn thuần là mẫu xe MPV mà nó lai phong cách crossover

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat

Mitsubishi Xpander  được đánh giá cao ở không gian phù hợp với nhu cầu gia đình. Nếu nhà có đông người và thường đi nghỉ cuối tuần hoặc thăm họ hàng thì mẫu xe này lại là lựa chọn ưu tiên. Nội thất bọc nỉ của Xpander rộng rãi với 3 hàng ghế, đủ cho 7 hành khách. Hàng ghế thứ 2 gập tỷ lệ 60:40, hàng ghế thứ 3 gập 50:50. Ngoài ra, tựa tay trung tâm hàng ghế thứ 2 có thể gập xuống tạo thêm không gian chứa các vật dài. Một trong những điểm ấn tượng của nội thất Xpander chính là bố trí nhiều ngăn chứa đồ lớn – nhỏ, giúp người sử dụng thoải mái hơn.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat9

Đây là một hướng phát triển phù hợp với xu thế hiện tại khi mà khách hàng ngày càng ưa chuộng dòng crossover hơn. Xpander 2018 có phần đầu đẹp như một chiếc crossover, phần thân đúng kiểu MPV và không gian bên trong đủ rộng cho 7 người ngồi; hàng ghế 3 có thể phù hợp với người lớn.

Mitsubishi Xpander 2019 thêm màu mới 

Những nét đặc trưng của ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield trên Xpander được thể hiện ở hai cụm đèn định vị ban ngày sắc sảo được nối liền với nhau bởi những thanh ngang to bản, mặt ca-lăng màu đen thu hẹp lại ở phần giữa và tiếp tục “nở” ra về phía dưới cản trước, các thanh nẹp mạ chrome chạy viền dưới các đèn pha và bao quanh mặt ca-lăng xe tạo thành hình chữ X.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat9

Một điểm nhấn khác là thiết kế đèn định vị đặt lên cao kiểu “mắt hí”, trong khi đèn pha được đẩy xuống thấp.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat1

Những hình ảnh về chiếc xe Xpander mang màu sơn ngoại thất đỏ đỗ trong khu xưởng của một đại lý Mitsubishi tại Việt Nam đang được lan truyền chóng mặt trên các diễn đàn. Phải chăng đây là màu sắc mới của Xpander sắp sửa ra mắt?

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat3

Theo đó, những hình ảnh về chiếc MPV “hot” nhất phân khúc Mitsubishi Xpander với ngoại thất màu đỏ đang thu hút sự chú ý đông đảo của người tiêu dùng. Nhiều khả năng đây là màu sơn chính hãng do Mitsubishi sản xuất tại nhà máy ở Indonesia rồi nhập khẩu chính hãng về nước chứ không phải một sản phẩm do một garage tư nhân nào tự làm.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat4

Cũng theo những hình ảnh chụp lại này có thể nhận thấy, ngoài màu sơn đỏ lạ mắt mà vốn không có trong catalog bảng màu cơ bản của Xpander thì về thiết kế hay các trang bị thì chiếc xe màu đỏ này giống hệt với các phiên bản màu sắc khác.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat5

Nhìn sang phần thân xe, Mitsubishi Xpander tiếp tục cho thấy mình là mẫu xe có ngoại hình bảnh bao, hiện đại với những đường nét rất thời thượng và phá cách. Đó là khung kính tương đối lớn với cột D được sơn đen ở giữa, tạo cảm giác như nóc xe treo lơ lửng giữa không trung

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat5

Bộ mâm xe 16 inch là trang bị tiêu chuẩn đi kèm. Mitsubishi Xpander có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao, mm) lần lượt là 4.475 x 1.750 x 1.695 mm, chiều dài cơ sở 2.775 mm, trọng lượng khô 1.240 kg.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat10

Về phần đuôi xe, Mitsubishi Xpander vẫn mang thiết kế hình chữ X giống như đầu xe, tạo ra sự liền mạch mà thường chỉ những chiếc xe sang mới có.

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat8

Thiết kế bên trong khoang nội thất không có sự thay đổi nào so với các phiên bản màu sắc khác

mitsubishi xpander 2019 danh gia xe thong so ky thuat7

Và cả các trang bị đi kèm vẫn được giữ nguyên, không thêm không bớt đi chức năng nào

Mitsubishi Xpander sử dụng động cơ MIVEC 1.5L, 4 xy-lanh, DOHC, cho công suất cực đại 104 mã lực ở 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn tối 141 Nm tại 4.000 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Mitsubishi Xpander 2019 nội thất

Trải nghiệm nhanh hàng ghế thứ 3 của Mitsubishi Xpander thì em thấy nó rộng rãi hơn so với các mẫu crossover 5+2. Khoảng để chân rộng rãi hơn và nếu hàng ghế 2 được đẩy về phía trước một chút thì người lớn như em (cao 1,67m) thì vẫn không bị đụng đầu gối vào hàng ghế trước.

nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh2

Phần lưng ghế của hàng ghế 3 vẫn có thể ngả lưng một chút nên đỡ mỏi và đỡ khó chịu khi ngồi lâu. Tựa đầu có thể kéo lên cao để phù hợp với người lớn. Không gian trên đầu còn thoải mái so với những người cao khoảng 1,7m trở xuống. Tiện nghi cho hàng ghế 3 gồm 1 socket sạc 12V, 2 hộc để chai và khe để đồ.

nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh3
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh3

Mitsubishi Xpander có 2 dàn lạnh và em thấy có thể yên tâm về vụ làm lạnh của nó khi đi đủ cả 7 người. Chỉ có điều thiết kế nó hơi thô so với thời nay thôi. Mà có bác nào đó trên OS có nói thì thô thô vậy nó mới lạnh sâu, chứ kiểu cách đẹp thì được cái mã bên ngoài thôi.

nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh4
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh4

Cả 2 phiên bản Xpander 2018 đều được trang bị động cơ 1.5L MIVEC DOHC, công suất 102 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút. Bản AT thì sử dụng hộp số tự động 4 cấp, còn bản MT thì số sàn 5 cấp. Cả 2 đều dẫn động cầu trước.

Vận hành 

Em có lái thử được một đoạn dài 15km với chiếc Xpander AT và chở tổng cộng 6 người lớn. Thử nhanh khả năng tăng tốc thì thấy hơi đuối ở đoạn đầu, nhưng khi đã có đà thì việc đạt tốc độ 80 hay 100 km/h vẫn khá ổn. Động cơ nhỏ, cấp số ít nên tua máy sẽ hơi cao khi chạy nhanh. Ở tốc độ 80-100 km/h thì tua máy có thể rơi vào khoảng 2.500 vòng/phút. Nếu lên 120 km/h thì tua máy khoảng 3.000 vòng/phút. Cái này em sẽ thử kỹ hơn khi lái nhiều hơn với Xpander.

nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh5

Cần số của Xpander, bên cạnh cấp số D thông thường thì có thêm cấp 2 và cấp L, để vận hành trong những điều kiện cần lực kéo lớn. Ngoài ra, bên hông trái còn có nút OD (Over Drive) để dùng khi muốn vượt xe nhanh.

Giá bán giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2019

Muốn xe lăn bánh hợp pháp trên đường, chủ xe Mitsubishi Xpander sẽ phải trả thêm một khoản phí đáng kể nữa bên cạnh giá xe như phí trước bạ, phí đăng điểm, phí bảo trì đường bộ. Do chưa có giá công bố chính thức nên

Phiên bản xe Giá bán Giá lăn bánh (Hà Nội) Giá lăn bánh (Tp.HCM) Giá lăn bánh (Tỉnh)
Xpander 1.5 AT (Số tự động) 620 717 695 685
Xpander 1.5 MT (Số sàn) 550 638 618 608

Hiện tại, Mitsubishi Việt Nam đang phân phối mẫu MPV Xpander với 4 màu sắc cơ bản bao gồm Đen, Trắng, Nâu và Bạc.

nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh6

 

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 700.000.000 700.000.000 700.000.000
Phí trước bạ 84.000.000 70.000.000 70.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.500.000 10.500.000 10.500.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 817.173.400 794.173.400 784.173.400

Mitsubishi Xpander 2018 bản AT (màu trắng) và MT (màu nâu):

nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh8
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh8
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh9
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh9
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh10
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh10
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh11
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh11
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh12
nh giá xe Mitsubishi Xpander 2018 kèm giá lăn bánh

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019

Bảng thông số Mitsubishi Xpander 2018
Dáng xe MPV
Động cơ MIVEC 1.5 lít
Công suất 105 mã lực
Mô-men xoắn 141 Nm
Hộp số tự động 4 cấp/số sàn 5 cấp
Hệ dẫn động cầu trước
Chiều dài 4.475mm
Chiều rộng 1.750mm
Chiều cao 1.700mm
Trục cơ sở 2.275 mm
Khoảng sáng khung gầm 205 mm
Trọng lượng không tải 1.780 kg
Túi khí SRS
Phanh ABS, EBD
Phanh trước phanh đĩa
Phanh sau phanh tang trống
Hỗ trợ lên dốc
Dây an toàn
Móc ISO-FIX