Home Giá xe Bảng giá bán Xe máy Honda 2019

Bảng giá bán Xe máy Honda 2019

Bảng giá bán Xe máy Honda 2019 Giới thạo xe dự đoán, diễn biến giảm giá của các mẫu xe máy Honda có thể tiếp diễn trong suốt tháng 3 này.

Cập nhật bảng giá xe máy Honda mới nhất trong tháng 3/2019 

Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá thực tế (ĐV: Triệu VNĐ)
Wave Alpha 110 17,8 17,5-18,0
Blade phanh cơ 18,8 17,5-18,8
Blade phanh đĩa 19,8 18,5-19,0
Blade vành đúc 21,3 20,0-20,5
Wave RSX phanh cơ 21,5 20,8-21,3
Wave RSX vành đúc 24,5 23,8-24,3
Wave RSX phanh đĩa 22,5 21,8-22,3
Future 2018 vành nan 30,2 29,3-29,8
Future 2018 vành đúc 31,2 30,3-30,8
Vision 30,0 29,0-29,5
Vision cao cấp 30,8 31,4-31,9
Vision đặc biệt 32,0 32,5-33,0
Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 36,5-37,0
Lead 2018 cao cấp 39,3 39,5-40,0
Lead 2018 đen mờ 39,8 40,3-40,8
Air Blade 2019 thể thao 38,0 38,5-39,0
Air Blade 2019 cao cấp 40,6 40,2-40,7
Air Blade 2019 đen mờ 41,8 45,0-45,5
Air Blade 2019 từ tính 41,6 41,0-41,5
Winner thể thao 2019 45,5 38,8-38,5
Winner cao cấp 2019 46,5 39,5-40,0
SH mode thời trang 51,7 55,5-56,0
SH mode cá tính 52,5 65,0-65,5
SH mode thời trang ABS 55,7 62,0-62,5
SH mode cá tính ABS 57,0 68,-68,5
PCX 125 56,5 54,0-54,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 Hybrid 90,0 85,0-85,5
MSX 125 50,0 48,5-49,0
SH 125 CBS 68,0 79,5-80,0
SH 125 ABS 76,0 87,5-88,0
SH 150 CBS 82,0 96,0-96,5
SH 150 ABS 90,0 106,0-106,5
SH 150 CBS đen mờ 83,5 96,0-96,5
SH 150 ABS đen mờ 91,5 106,0-106,5
SH 300i 269,0 269,0-269,5
SH 300i đen mờ 270,0 270,0-270,5
Rebel 300 125,0 118,0-118,5
Super Cub C125 85,0 83,0-83,5
Monkey 85,0 83,0-83,5

gia xe may honda 2019, gia honda vision, winner,SH,PCX,Wave,Blade,Future,Super Cub,MSX125,Honda Mokey Rebel,300,rebel 500, gia honda Lead,Air Blade,ban xe may Honda

RECENT POSTS

MOST POPULAR ARTICLES

TRENDING NOW