Featured, VinFast 2020

Bảng giá xe Vinfast 2020

Bảng giá xe Vinfast 2020 Ngày 12/2/2020, hàng loạt đại lý VinFast công bố mức giá mới cho cả 3 dòng xe gồm Fadil, Lux SA2.0 và Lux A2.0.

VinFast Fadil tăng giá 20 triệu đồng/xe từ 12/2/2020

Cụ thể, Fadil bị tăng giá thêm 20 triệu đồng/xe, Lux A2.0 tăng giá thêm 30 triệu đồng và giá Lux SA2.0 tăng thêm 50 triệu đồng/xe.

Xe Fadil bản tiêu chuẩn hiện đang có giá 394 triệu đồng, bản nâng cao giá 429 triệu đồng, sẽ bị tăng thêm 20 triệu đồng (mỗi phiên bản) kể từ 12/2/2020.

Xe Lux A2.0

Xe Lux A2.0 (gồm 4 phiên bản) có mức giá từ 1,129 – 1,348 tỷ đồng, sẽ bị đắt thêm 30 triệu đồng so với giá bán hiện hành.

Xe Lux SA2.0

Xe Lux SA2.0 (gồm 4 phiên bản) có mức giá hiện hành từ 1,53 – 1,814 tỷ đồng, sẽ bị trội thêm 50 triệu đồng so với trước Tết.

VinFast Fadil

VinFast Fadil hướng đến đối tượng các khách hàng cá nhân, gia đình mua xe lần đầu. Xe gắn động cơ 4 xi-lanh dung tích 1.4L, công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128Nm, kết nối hộp số sàn và hộp số vô cấp CVT, dẫn động cầu trước và vô lăng trợ lực điện.

VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 là mẫu SUV 7 chỗ, được trang bị động cơ I4 2.0L công suất 228 mã lực, mô-men xoắn cực đại 350 Nm, hộp số ZF tự động 8 cấp đi kèm hệ dẫn động cầu sau hoặc dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

VinFast Lux A2.0 

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan 5 chỗ được trang bị động cơ 2.0L với hai tùy chọn công suất 174 hoặc 228 mã lực, mô-men xoắn cực đại 300 hoặc 350 Nm, đi kèm hộp số ZF tự động 8 cấp cùng hệ dẫn động cầu sau.

Cả 2 mẫu xe VinFast Lux đều có 8 màu sắc ngoại thất gồm đen, trắng, xám, nâu, xanh, đỏ, cam, bạc và 3 phiên bản gồm Tiêu chuẩn (Base), Nâng cao (Plus), Cao cấp (Premium).

Dưới đây là chi tiết giá xe Vinfast 2020:

Mẫu xeGiá Niêm Yết Giá ưu đãi
Fadil 465.300.000394.400.000
Fadil

(Nâng cao)

429.000.000
LUX A2.0 1.502.600.0001.099.000.000
Lux A2.0

(Nâng cao)

1.187.000.000
Lux A2.0

(Cao cấp da Nappa đen)

1.337.700.000
Lux A2.0

(Cao cấp da Nappa be hoặc nâu)

1.348.700.000
LUX SA2.0 1.999.000.0001.530.000.000
LUX SA2.0

(Nâng cao)

1.614.400.000
LUX SA2.0

(Cao cấp da Nappa đen)

1.803.400.000
LUX SA2.0

(Cao cấp da Nappa be hoặc nâu)

1.814.400.000

VinFast LUX A2.0

Bên cạnh một số trang bị tiêu chuẩn có trên cả hai phiên bản, điểm khác nhau giữa bản Cao cấp và bản Tiêu chuẩn là một số trang bị bổ sung ở ngoại thất, hệ thống giải trí và các tính năng an toàn.

Điểm khác nhau về trang bị giữa VinFast LUX A2.0 Tiêu chuẩn và Cao cấp
Thông sốThông tin chi tiếtBản Tiêu chuẩnBản Cao cấp
Động cơ & vận hànhĐộng cơI-4 2.0L, DOHC, tăng áp ống kép
Công suất tối đa (mã lực)174  tại 4500 – 6.000 v/p228 tại 5.000 – 6.000 v/p
Mômen xoắn (Nm)300 tại 1.750 – 4.000350 tại 1.750 – 4.500 v/p
Ngoại thấtKính cách nhiệt tối màuKhông
Cốp xe đóng/mở điệnKhông
Lốp & Lazăng hợp kim nhôm18 inch19 inch
Nội thấtRèm che nắng sau chỉnh điệnKhông
Giải tríChức năng bản đồ chỉ đường trên màn hìnhKhông
Hệ thống loa8 loa13 loa kèm Amplifier
Wifi Hotspot và sạc không dâyKhông
Đèn trang trí nội thấtKhông
An ninh, an toànHệ thống hỗ trợ xuống đốc HDCKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến)Không
Camera lùiCamera 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mùKhông

Với các khách hàng mua LUX A2.0 bản Tiêu chuẩn nhưng vẫn có nhu cầu trang bị cho xe các trang bị tiện ích như bản Cao cấp, VinFast cũng cung cấp các gói nâng cấp trang bị khác nhau về cả ngoại thất, nội thất lẫn các công nghệ khác.

Gói nâng cấpTrang bị tùy chọnGiá thành (VNĐ)
Ngoại thấtỐp bậc cửa xe, nhôm, có logo VinFast2.000.000
Kính cách nhiệt tối màu10.000.000
Thanh trang trí cản sau2.000.000
Viền trang trí crôm bên ngoài2.000.000
16.000.000
Nội thấtChất liệu da bọc ghế cao cấp18.000.000
Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng + chức năng đệm chỉnh lưng37.000.000
Hàng ghế trước chỉnh điện 6 hướng ghế lái và 8 hướng ghế phụ + chức năng đệm chỉnh lưng27.000.000
Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng ghế lái và 6 hướng ghế phụ + chức năng đệm chỉnh lưng27.000.000
Hệ thống ánh sáng trang trí: đèn chiếu bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân5.000.000
Mâm xe 19 inch18.000.000
Tùy chọn công suất động cơ: 228 mã lực tại tua máy 5.000 – 6.000 v/p37.000.000
169.000.000
Giải tríHệ thống loa: 13 loa đi kèm amplifier10.000.000
Chức năng phát Wifi2.000.000
Chức năng định vị và bản đồ5.000.000
17.000.000
Tiện lợiSạc không dây cho điện thoại, thiết bị ngoại vi và tai nghe không dây2.000.000
Ổ điện xoay chiều 230V2.000.000
4.000.000
Tiện nghiCốp đóng mở điện tự động5.000.000
Rèm che năng kính sau, điều khiển điện5.000.000
10.000.000
Hỗ trợ lái nâng caoCảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước10.000.000
Camera 360 độ18.000.000
Camera lùi2.000.000
Chức năng cảnh báo điểm mù10.000.000
40.000.000
Tổng256.000.000