Featured, Giá xe Mazda 2020

Mazda 3 2021: Giá bán xe Mazda3 & Thông số kỹ thuật

Mazda 3 2021: Giá xe Mazda3 lăn bánh 2020 Mazda 3  tại Việt Nam với 2 biến thể  sedan  và hatchback 2, thông số kỹ thuật, giá lăn bánh


Cập nhật mới: Mazda 3 2021 giá lăn bánh bao nhiêu tháng 1 2021 ,Mazda3 2021 có gì mới? động cơ xe mazda 3 có thay đổi gì? hãy cùng thichlamgiau.com tìm hiểu ngay qua phần phân tích chi tiết dứoi đây. 2021 Mazda 3 được trang bị công nghệ SCCI (Spark Controlled Compression Ignition) không sử dụng bu-gi đánh lửa cùng bộ siêu nạp và van biến thiên điện tử hoàn toàn thì khả năng tiết kiệm nhiên liệu trên thế hệ mới càng được củng cố hơn.

\1_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Mazda3 2021 vừa ra mắt có gì mới?

Mazda 3 2021 thế hệ mới vừa chính thức ra mắt tại Malaysia. Thế hệ thứ 4 của Mazda 3 tại thị trường này bao gồm 3 phiên bản và sẽ được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản.

  • Sử dụng lưới tản nhiệt mới dạng tổ ong giống với Mazda CX-5
  • Nâng cấp màn hình giải trí trung tâm lên 8.8 inch
  • Hệ thống treo sau được làm mới dạng thiết lập chùm xoắn, tăng 78% độ cứng xoắn
  • Sử dụng các vật liệu liên kết mới giúp làm giảm tiếng ồn bên trong khoang cabin
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu cải thiện 20-30%

Mazda 3 là mẫu xe hạng C có doanh số khá tốt tại thị trường Việt Nam, xe sở hữu những ưu điểm vượt trội như thiết kế hiện đại, nhiều trang bị tiện nghi và giá thành hợp lý.

danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Đối thủ cạnh tranh với Mazda 3 có thể kể đến như: Kia Cerato, Hyundai Elantra, Toyota Corolla Altis, Honda Civic,…

Phiên bản Mazda 3 Hatchback có 4 tùy chọn màu sắc gồm: Đỏ, Xám, Xanh, Trắng

Phiên bản Mazda 3 Sedan có 3 tùy chọn màu sắc gồm: Đỏ, Xám, Trắng.

Giá niêm yết mới nhất của Mazda 3 2021

Biến thể

Phiên bản

Giá niêm yết cũ (triệu đồng)

Giá niêm yết từ 7/2020 (triệu đồng)

Mức giảm
(triệu đồng)

Mazda 3 Sedan

1.5L Deluxe

719

669

50

1.5L Luxury

769

729

40

1.5L Premium

839

789

50

2.0L Luxury

869

819

50

2.0L Premium

919

869

50

Mazda 3 Hatchback (Sport)

1.5L Deluxe

759

699

60

1.5L Luxury

799

739

60

1.5L Premium

869

799

70

2.0L Luxury

899

829

70

2.0L Premium

939

879

-60

Mazda 3 2019 sedan

1.5L Luxury

669

659

-10

Giá lăn bánh Mazda 3 

Biến thể

Phiên bản

Giá lăn bánh tại Hà Nội
(triệu đồng)

Giá lăn bánh tại TP.HCM
(triệu đồng)

Giá lăn bánh tại Tỉnh/TP khác
(triệu đồng)

Mazda 3 Sedan

1.5L Deluxe

771

758

739

1.5L Luxury

839

824

805

1.5L Premium

906

890

871

2.0L Luxury

939

923

904

2.0L Premium

995

978

959

Mazda 3 Hatchback (Sport)

1.5L Deluxe

805

791

772

1.5L Luxury

850

835

816

1.5L Premium

917

901

882

2.0L Luxury

951

934

915

2.0L Premium

1007

989

970

Mazda 3 2019 sedan

1.5L Luxury

760

747

728

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm ưu đãi giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP và chương trình khuyến mại, quà tặng tại đại lý (nếu có).

+ Cập nhật mới: Mazda 3 2021 giá lăn bánh bao nhiêu tháng 1 2021

+ Vay mua xe Mazda3 2021 trả góp tháng 1 2021

Giả sử bạn đã có số tiền trả trước khi mua xe Mazda3 2021, bạn có nhu cầu vay tiền để mua xe trong tháng 1 2021. dưới đây, chúng tôi làm một bảng tính nhanh với số tiền vay 300 triệu tới 1 tỷ đồng với lãi xuất 0.75% nhằm giúp bạn dễ hiểu hơn trước khi tham gia trả góp mua xe mazda3. mời bạn đọc theo dõi.

Lãi suất khi vay 300 triệu mua xe Mazda3 2021 tháng 1 2021
Số tiền300,000,000300,000,000300,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)2,250,0002,250,0002,250,000
Gốc phải trả/tháng8,333,3335,000,0004,166,667
Tổng tiền phải trả10,583,3337,250,0006,416,667
Lãi suất khi vay 400 triệu mua xe
Số tiền400,000,000400,000,000400,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)3,000,0003,000,0003,000,000
Gốc phải trả/tháng11,111,1116,666,6675,555,556
Tổng tiền phải trả14,111,1119,666,6678,555,556
Lãi suất khi vay 500 triệu mua xe
Số tiền500,000,000500,000,000500,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)3,750,0003,750,0003,750,000
Gốc phải trả/tháng13,888,8898,333,3336,944,444
Tổng tiền phải trả17,638,88912,083,33310,694,444
Lãi suất khi vay 600 triệu mua xe
Số tiền600,000,000600,000,000600,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)4,500,0004,500,0004,500,000
Gốc phải trả/tháng16,666,66710,000,0008,333,333
Tổng tiền phải trả21,166,66714,500,00012,833,333
Lãi suất khi vay 700 triệu mua xe
Số tiền700,000,000700,000,000700,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)5,250,0005,250,0005,250,000
Gốc phải trả/tháng19,444,44411,666,6679,722,222
Tổng tiền phải trả24,694,44416,916,66714,972,222
Lãi suất khi vay 800 triệu mua xe
Số tiền800,000,000800,000,000800,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)6,000,0006,000,0006,000,000
Gốc phải trả/tháng22,222,22213,333,33311,111,111
Tổng tiền phải trả28,222,22219,333,33317,111,111
Lãi suất khi vay 900 triệu mua xe
Số tiền900,000,000900,000,000900,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)6,750,0006,750,0006,750,000
Gốc phải trả/tháng25,000,00015,000,00012,500,000
Tổng tiền phải trả31,750,00021,750,00019,250,000
Lãi suất khi vay 1000 triệu mua xe
Số tiền1,000,000,0001,000,000,0001,000,000,000
Số tháng vay366072
Lãi phải trả /tháng (0.75%)7,500,0007,500,0007,500,000
Gốc phải trả/tháng27,777,77816,666,66713,888,889
Tổng tiền phải trả35,277,77824,166,66721,388,889
Quan tâm:   Giá Lăn Bánh Xe Hyundai Elantra 2021 cập nhật hôm nay [ngaythangnam]

+ Lãi xuất một số ngân hàng khi tham gia vay trả góp mua xe Mazda3 2021 tháng 1 2021

So sánh lãi suất vay mua xe Mazda3 tháng 1 2021
Ngân hàngLãi suấtVay tối đaThời hạn vay
Vietcombank7.59%100.00%5 năm
BIDV7,18%80.00%7 năm
SHB7.80%90.00%8 năm
Sacombank8.50%80.00%10 năm
MBBank7.10%100.00%8 năm
TPBank7.10%80.00%7 năm
ACB7.50%80.00%7 năm
VIB Bank8.40%80.00%8 năm
VPBank7.90%90.00%8 năm
Techcombank7.49%80.00%7 năm
HDBank8.00%75.00%7 năm
VietinBank7.70%80.00%5 năm
ABBank7.80%70.00%7 năm
ShinhanBank7.69%100.00%6 năm
HSBC7.50%70.00%6 năm
Eximbank7.50%70.00%5 năm
OceanBank8.00%80.00%6 năm
Maritime Bank80.00%7 năm

Lưu ý: bảng lãi xuất vay mua xe ở trên được chung toi khảo sát và cung cấp nhằm mục đích giúp bạn đọc tham khảo trước khi có nhu cầu mua xe. Lãi xuất thực tế của các ngân hàng sẽ biến động theo thời gian thực vì vậy có thể sẽ có sai biệt so với bảng lãi xuất vay mua xe ở trên.

Thông số kỹ thuật xe Mazda 3

Tên xe

Mazda 3 2020

Kiểu xe

sedan và hatchback

Số chỗ ngồi

05

Kích thước tổng thể DxRxC

4660 x 1795 x 1440 mm (sedan)
4460 x 1795 x 1435 mm (hatchback)

Chiều dài cơ sở

2725mm

Động cơ

SkyActiv-G 1.5L và SkyActiv-G 2.0L

Dung tích công tác

1.496cc & 1.998cc

Dung tích bình nhiên liệu

51L

Loại nhiên liệu

Xăng

Công suất tối đa

110-153 mã lực

Mô-men xoắn cực đại

146-200Nm

Hộp số

Tự động 6 cấp

Hệ dẫn động

Cầu trước

Treo trước/sau

McPherson/thanh xoắn

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/đĩa đặc

Tay lái trợ lực

Điện

Khoảng sáng gầm xe

145mm

Mâm xe

16 inch và 18 inch

Tham khảo thiết kế xe Mazda 3 2021

1_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Ngoại thất

Mazda 3 2020 được gia tăng thêm 80mm chiều dài, chiều cao được hạ thấp 10mm (sedan) và 30mm (hatchback), chiều dài trục cơ sở của cả 2 biến thể đều tăng thêm 25 mm, đạt 2.725 mm.

2_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Điều này cùng với thiết kế bên ngoài mới giúp Mazda 3 2020 trở nên thể thao và cuốn hút hơn so với bản cũ.3_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Mẫu xe hạng C của thương hiệu Nhật Bản sở hữu cụm đèn pha và đèn hậu được thiết kế mỏng hơn, sử dụng công nghệ chiếu sáng LED hiện đại.

3_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Riêng phiên bản cao cấp Premium được trang bị thêm chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng.

2_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Ở phần thân, các biến thể xe Mazda 3 2.0L sẽ sử dụng loại la-zăng hợp kim 18 inch, trong khi đó Mazda 3 1.5L sẽ có 2 lựa chọn la-zăng 16 hoặc 18 inch tùy theo từng phiên bản.9_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Kích thước tổng thể của Mazda 3 2020 được gia tăng thêm 80 mm chiều dài và chiều cao được hạ thấp 10 mm (sedan) và 30 mm (hatchback), chiều dài trục cơ sở của cả 2 biến thể đều tăng thêm 25 mm, đạt 2.725 mm.4_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Đuôi xe

Cụm đèn pha và đèn hậu trên Mazda 3 2020 đều đã được thiết kế mỏng hơn, sử dụng công nghệ chiếu sáng LED hiện đại.

3 mazda 3 2020

Riêng phiên bản Premium được trang bị thêm chức năng mở rộng góc chiếu khi vào cua và hệ thống đèn pha LED thích ứng.

Nội thất Mazda 3

Mazda 3 2020 sở hữu ngôn ngữ KODO mới có thiết kế hướng về phía người lái, do đó khu vực bảng điều khiển có xu hướng tràn về bên trái. Màn hình giải trí trung tâm được nâng cấp lớn hơn đã góp phần mang đến cái nhìn công nghệ hơn cho khoang lái.

6_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Khoang cabin Mazda 3 2020 có nhiều tùy chọn màu sơn nội thất Trắng và Đỏ tùy biến thể Sedan hay Hatchback, ghế ngồi sử dụng chất liệu da và có thêm tuỳ chọn ghế nỉ ở phiên bản Deluxe. Phiên bản cao cấp của 1.5L Premium và các phiên bản của biến thể 2.0L đều có chức năng HUD hiển thị thông tin trên kính lái.

Các trang bị hiện đại như màn hình trung tâm 8,8 inch, kết nối USB/AUX/Bluetooth, kiểm soát hành trình, điều hoà 2 vùng độc lập, khởi động nút bấm, gương chống chói tự động….

7_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Động cơ

Phiên bản tiêu chuẩn gồm 2 kiểu thân xe là sedan và hatchback, được trang bị động cơ hút khí tự nhiên SkyActiv-G 1.5L, 4 xy-lanh cho ra công suất 118 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 153 Nm tại 4.000 vòng/phút. Động cơ này đi kèm hệ dẫn động FWD và hộp số tự động 6 cấp SkyActiv-Drive. Cả hai phiên bản sedan và hatchback có giá từ 34.000 USD.Phiên bản 2.0 High cao hơn chỉ được cung cấp trong thân xe sedan, với giá từ 36.500 USD. Như tên gọi, phiên bản này được trang bị động cơ SkyActiv-G 2.0L, sản sinh công suất 163 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 213 Nm tại 4.000 vòng/phút. Xe vẫn sử dụng hộp số tự động 6 cấp tương tự bản tiêu chuẩn.

8_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

An toàn

Các tính năng an toàn tiêu chuẩn trên Mazda 3 2020 bao gồm: phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử DSC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA, camera lùi, cảm biến sau, phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh tự động và 7 túi khí.

10_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

Mazda 3 2020 còn sở hữu hệ thống hỗ trợ an toàn chủ động thông minh i-Activsense với những tính năng duy nhất trong phân khúc như kiểm soát hành trình thích ứng MRCC, hỗ trợ phanh chủ động thông minh SBS, kiểm soát và giữ làn đường LAS, cảnh báo chệch làn đường LDWS, cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA,…

9_danh-gia-xe-mazda-3-2020-2021-gia-lan-banh-mazda3-bao-nhieu

+ Một số điểm mới trên mazda3 2021

Bản cao cấp nhất của Mazda 3 2021 sở hữu đèn chiếu sáng LED, đèn daylight hình tròn bọc xung quanh. Cấu trúc này cũng được áp dụng ở đèn hậu. Bên trong xe, ngoài những trang bị của 2 bản thấp hơn, bản 2.0 High Plus còn có thêm ghế lái điều chỉnh 10 hướng và ghi nhớ 2 vị trí.

Bản 2.0 High Plus sở hữu hàng loạt công nghệ hỗ trợ trong gói Mazda i-Activsense. Gói này bao gồm 4 cảm biến đỗ xe xung quanh thân xe, hệ thống đèn chiếu sáng thích ứng (bằng LED), cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo lệch làn đường, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tài xế ngủ gật, phanh thông minh trong thành phố và kiểm soát hành trình dựa trên hệ thống radar

Những công nghệ an toàn cũng ngập tràn trên tất cả phiên bản của mẫu xe hạng C này, bao gồm kiểm soát lực kéo, phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, khởi hành ngang dốc, kiểm soát ổn định thân xe và 7 túi khí.

Đánh giá ưu nhược điểm xe Mazda 3 2021

Ưu điểm:

  1. Cảm giác lái thú vị
  2. Tầm quan sát vị trí ghế lái rộng, ít điểm mù và nhiều công nghệ hỗ trợ người lái
  3. Vô lăng đánh lái mượt, ổn định
  4. Khung thân xe chắc chắn, ít cảm nhận sự rung lắc
  5. Khả năng cách âm tốt hơn so với thế hệ cũ
  6. Thiết kế ngoại thất đẹp, thời trang
  7. Không gian nội thất sang trọng, cao cấp
  8. Trang bị an toàn tốt nhất phân khúc

Nhược điểm:

  1. – Giá bán xe mới khá cao
  2. – Hàng ghế sau chật chội hơn so với các đối thủ
  3. – Khoang hành lý có thể tích hơi nhỏ.

Kết: 2021 mazda3 tồn tại một trong những điểm nổi bật thu hút sự chú ý không chỉ của những người hâm mộ Mazda mà còn cả thế giới là công nghệ mới của hãng mang tên : Skyactiv Vehicle Architecture, giúp tăng cường trải nghiệm lái, đặc biệt là sự kết nối giữa chiếc Mazda và người lái trong việc kiểm soát động cơ, khung gầm, truyền động.

# # # # # # # # # # #